Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 7: It isn't cold today! với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 đạt kết quả cao.
Questions 1-8. Look and choose the correct answer.
Question 1. Choose the correct day.
Daisy is painting inside.
A. Tuesday
B. Thursday
C. Friday
D. Saturday
Đáp án đúng: C
Daisy is painting inside. (Daisy đang vẽ tranh ở trong nhà.)
A. Tuesday: Thứ Ba
B. Thursday: Thứ Năm
C. Friday: Thứ Sáu
D. Saturday: Thứ Bảy
Ta thấy bức tranh Friday (Thứ Sáu) có cô bé đang vẽ tranh.
Chọn C.
Question 2. Choose the correct day.
It’s cold and snowy.
A. Tuesday
B. Thursday
C. Friday
D. Saturday
Đáp án đúng: C
It’s cold and snowy. (Trời lạnh và có tuyết.)
A. Tuesday: Thứ Ba
B. Thursday: Thứ Năm
C. Friday: Thứ Sáu
D. Saturday: Thứ Bảy
Ta thấy bức tranh Friday (Thứ Sáu) có tuyết rơi ngoài cửa sổ.
Chọn C.
Question 3. Choose the correct day.
Don’t forget your jacket because it’s rainy.
A. Tuesday
B. Thursday
C. Friday
D. Saturday
Đáp án đúng: A
Don’t forget your jacket because it’s rainy. (Đừng quên mang theo áo khoác vì trời đang mưa.)
A. Tuesday: Thứ Ba
B. Thursday: Thứ Năm
C. Friday: Thứ Sáu
D. Saturday: Thứ Bảy
Ta thấy bức tranh Tuesday (Thứ Ba) có trời mưa.
Chọn A.
Question 4. Choose the correct day.
It’s sunny today.
A. Tuesday
B. Thursday
C. Friday
D. Saturday
Đáp án đúng: B
It’s sunny today. (Hôm nay trời nắng.)
A. Tuesday: Thứ Ba
B. Thursday: Thứ Năm
C. Friday: Thứ Sáu
D. Saturday: Thứ Bảy
Ta thấy bức tranh Thursday (Thứ Năm) có trời nắng.
Chọn B.
Question 5. Choose the correct day.
It’s a bad day to play outside.
A. Tuesday
B. Thursday
C. Friday
D. Saturday
Đáp án đúng: A
It’s a bad day to play outside. (Hôm nay không phải là ngày thích hợp để chơi ngoài trời.)
A. Tuesday: Thứ Ba
B. Thursday: Thứ Năm
C. Friday: Thứ Sáu
D. Saturday: Thứ Bảy
Ta thấy bức tranh Tuesday (Thứ Ba) trời mưa không thích hợp để chơi ngoài trời.
Chọn A.
Question 6. Choose the correct day.
Play inside because it’s cold outside.
A. Tuesday
B. Thursday
C. Friday
D. Saturday
Đáp án đúng: D
Play inside because it’s cold outside. (Chơi trong nhà đi vì ngoài trời lạnh.)
A. Tuesday: Thứ Ba
B. Thursday: Thứ Năm
C. Friday: Thứ Sáu
D. Saturday: Thứ Bảy
Ta thấy bức tranh Saturday (Thứ Bảy) 2 bạn chơi trong nhà và mặc quần áo ấm.
Chọn D.
Question 7. Choose the correct day.
Daisy and Jack are making a toy plane.
A. Tuesday
B. Thursday
C. Friday
D. Saturday
Đáp án đúng: D
Daisy and Jack are making a toy plane. (Daisy và Jack đang làm một chiếc máy bay đồ chơi.)
A. Tuesday: Thứ Ba
B. Thursday: Thứ Năm
C. Friday: Thứ Sáu
D. Saturday: Thứ Bảy
Ta thấy bức tranh Saturday (Thứ Bảy) 2 bạn đang làm một chiếc máy bay đồ chơi.
Chọn D.
Question 8. Choose the correct day.
Jack is at the park.
A. Tuesday
B. Thursday
C. Friday
D. Saturday
Đáp án đúng: B
Jack is at the park. (Jack đang ở công viên.)
A. Tuesday: Thứ Ba
B. Thursday: Thứ Năm
C. Friday: Thứ Sáu
D. Saturday: Thứ Bảy
Ta thấy bức tranh Thursday (Thứ Năm) có hình cậu bé ở công viên.
Chọn B.
Questions 9-14. Read and choose True or False.
Here is the weather at breakfast time. Put on your coat because it’s very cold in the morning. It isn’t wet at lunch time. It’s sunny and hot, put on your hat. Don’t put on your hat because it’s windy in the afternoon. It’s a good time to fly a kite. Put on a raincoat because it’s rainy in the evening.
Question 9. The weather is cold in the morning.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
The weather is cold in the morning. (Thời tiết buổi sáng lạnh.)
Thông tin: Put on your coat because it’s very cold in the morning.
Dịch nghĩa: Hãy mặc áo khoác vào vì trời rất lạnh vào buổi sáng.
=> Đúng. Chọn A.
Question 10. Put on the coat at lunchtime.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Put on the coat at lunchtime. (Hãy mặc áo khoác vào giờ ăn trưa.)
Thông tin: It isn’t wet at lunch time. It’s sunny and hot, put on your hat.
Dịch nghĩa: Trời không mưa vào giờ ăn trưa. Trời nắng và nóng, nhớ đội mũ vào nhé.
=> Sai, đội mũ, không phải mặc áo khoác. Chọn B.
Question 11. We can fly a kite at lunchtime.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
We can fly a kite at lunchtime. (Chúng ta có thể thả diều vào giờ ăn trưa.)
Thông tin: Don’t put on your hat because it’s windy in the afternoon. It’s a good time to fly a kite.
Dịch nghĩa: Đừng đội mũ vì trời gió vào buổi chiều. Đó là thời điểm lý tưởng để thả diều.
=> Sai, có thể thả diều vào buổi chiều, không phải giờ ăn trưa. Chọn B.
Question 12. It’s windy in the afternoon.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
It’s windy in the afternoon. (Trời nhiều gió vào buổi chiều.)
Thông tin: Don’t put on your hat because it’s windy in the afternoon.
Dịch nghĩa: Đừng đội mũ vì trời gió vào buổi chiều.
=> Đúng. Chọn A.
Question 13. It isn’t rainy in the evening.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
It isn’t rainy in the evening. (Trời không mưa vào buổi tối.)
Thông tin: Put on a raincoat because it’s rainy in the evening.
Dịch nghĩa: Hãy mặc áo mưa vào vì trời sẽ mưa vào buổi tối.
=> Sai. Chọn B.
Question 14. Put on a raincoat in the evening.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Put on a raincoat in the evening. (Hãy mặc áo mưa vào buổi tối.)
Thông tin: Put on a raincoat because it’s rainy in the evening.
Dịch nghĩa: Hãy mặc áo mưa vào vì trời sẽ mưa vào buổi tối.
=> Đúng. Chọn A.
Dịch bài đọc:
Đây là thời tiết vào giờ ăn sáng. Hãy mặc áo khoác vào vì trời rất lạnh vào buổi sáng. Trời không mưa vào giờ ăn trưa. Trời nắng và nóng, hãy đội mũ vào. Đừng đội mũ vì trời gió vào buổi chiều. Đây là thời điểm tốt để thả diều. Hãy mặc áo mưa vào vì trời sẽ mưa vào buổi tối.
Question 15. Reorder the words.
weather / What's / like / the / ?
A. What's the weather like?
B. What's weather the like?
C. Like the weather what's?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What’s the weather like? (Thời tiết thế nào?)
Chọn A.
Question 16. Reorder the words.
go / Can / outside / today / we / ?
A. We can go outside today?
B. Can we go outside today?
C. Can go we outside today?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Can + chủ ngữ + động từ nguyên thể + thời gian?
=> Câu đúng: Can we go outside today?
Dịch nghĩa: Hôm nay mình có thể ra ngoài chơi được không?
Question 17. Reorder the words.
a / sunny / Wear / because / sun / it’s / hat / .
A. Wear sun a hat because it's sunny.
B. Wear a sun hat because it's sunny.
C. Wear a hat sun because it's sunny.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Wear + a/an + danh từ + because + S + be + adj.
=> Câu đúng: Wear a sun hat because it's sunny.
Dịch nghĩa: Hãy đội mũ chống nắng vì trời nắng.
Question 18. Reorder the words.
go / Let's / because / home / rainy / it's / .
A. Let's home go because it's rainy.
B. Let's go home because it's rainy.
C. Let's go home because rainy it's.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Let's + V (nguyên thể) + ... + because + it’s + ...
=> Câu đúng: Let's go home because it's rainy.
Dịch nghĩa: Mình về nhà thôi vì trời mưa.
Question 19. Reorder the words.
water / Drink / today / hot / because / lot / of / a / it's / .
A. Drink a lot of water because it's hot today.
B. Drink a water lot of because it's hot today.
C. Drink lot of a water because it's hot today.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Động từ nguyên thể + a lot of + danh từ + because + it’s + ... => Câu đúng: Drink a lot of water because it's hot today.
Dịch nghĩa: Hãy uống nhiều nước vì hôm nay trời nóng.
Question 20. Reorder the words.
on / put / hat / your / Don't / very / because / windy / it's / .
A. Don't your hat put on because it's very windy.
B. Don't put on your hat because very it's windy.
C. Don't put on your hat because it's very windy.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Don't + V (nguyên thể) + ... + because + it’s + very + ...
=> Câu đúng: Don't put on your hat because it's very windy.