200+ Trắc nghiệm Công nghệ sản xuất tinh dầu (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ sản xuất tinh dầu có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công nghệ sản xuất tinh dầu đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Công nghệ sản xuất tinh dầu (có đáp án)
Câu 1: Tinh dầu là:
A. Hỗn hợp chất béo trung tính không bay hơi
B. Hỗn hợp các chất thơm tan tốt trong nước
C. Hỗn hợp các chất có mùi thơm, dễ bay hơi, thu được từ thực vật
D. Dịch chiết thảo dược bằng cồn ethanol
Câu 2: Trong tinh dầu, thành phần chính thuộc loại nào sau đây?
A. Alkaloid và flavonoid
B. Monoterpen và sesquiterpen
C. Saponin và coumarin
D. Polysaccharid và acid hữu cơ
Câu 3: Monoterpen nào sau đây có cấu trúc dạng vòng đơn?
A. Limonen
B. Citral
C. Geraniol
D. Anethol
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc nhóm monoterpen ceton?
A. Menthol
B. Camphor
C. Linalol
D. Citral
Câu 5: Geraniol có nhóm chức đặc trưng nào sau đây?
A. Cetone
B. Phenol
C. Alcol
D. Ester
Câu 6: Công thức cấu tạo của citral bao gồm:
A. Một vòng thơm và nhóm aldehyd
B. Một mạch hở với nhóm aldehyd
C. Một vòng lacton
D. Một nhân phenol
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại sesquiterpen hydrocarbon?
A. α-pinen
B. ß-caryophyllen
C. Menthol
D. Citronelal
Câu 8: Anethol là hợp chất có nguồn gốc từ:
A. Monoterpen hydrocarbon
B. Hợp chất chứa nhóm N
C. Nhân thơm methoxy
D. Sesquiterpen alcol
Câu 9: Phân loại cấu trúc tinh dầu KHÔNG bao gồm:
A. Các dẫn chất của monoterpen
B. Các dẫn chất có nhân thơm
C. Các hợp chất hữu cơ chứa halogen
D. Các hợp chất chứa N, S
Câu 10: Menthol là thành phần thuộc nhóm cấu trúc nào?
A. Monoterpen alcol vòng đơn
B. Monoterpen aldehyd mạch hở
C. Sesquiterpen ether
D. Hợp chất nhân thơm
Câu 11: Dẫn chất azulen có đặc điểm nổi bật là:
A. Mùi hắc và vị đắng
B. Không màu và không mùi
C. Có màu xanh mực
D. Gây độc cho gan
Câu 12: Citral gồm các đồng phân cấu hình nào sau đây?
A. α và β
B. E và Z
C. R và S
D. Citral a và citral b
Câu 13: Chất nào sau đây là ceton có nguồn gốc từ monoterpen?
A. Camphor
B. Geraniol
C. Linalol
D. Eugenol
Câu 14: Phân loại cấu trúc hóa học của tinh dầu giúp ích cho:
A. Tăng độ hòa tan
B. Tối ưu quy trình sấy khô
C. Dự đoán tính lý hóa và tác dụng
D. Giảm độc tính tinh dầu
Câu 15: Chất nào sau đây có thể hiện diện trong nhóm ‘hợp chất chứa N, S’ của tinh dầu?
A. Ascaridol
B. Borneol
C. Linalol
D. Geraniol
Câu 16: Tinh dầu thường tồn tại ở thể nào ở nhiệt độ phòng?
A. Thể rắn
B. Thể khí
C. Thể lỏng
D. Dạng nhũ tương
Câu 17: Màu sắc phổ biến của tinh dầu mới cất là:
A. Đỏ hoặc xanh đậm
B. Không màu hoặc vàng nhạt
C. Nâu hoặc đen nhạt
D. Xanh mực
Câu 18: Tinh dầu để lâu thường bị oxy hóa gây hiện tượng gì?
A. Kết tủa muối
B. Chuyển thành chất nhựa, đổi màu
C. Hòa tan trong nước
D. Mùi thơm tăng mạnh
Câu 19: Tinh dầu có mùi hắc, khó chịu thường là đặc trưng của:
A. Tinh dầu Quế
B. Tinh dầu Hồi
C. Tinh dầu Giun
D. Tinh dầu Cam
Câu 20: Thành phần nào sau đây làm tinh dầu có tỷ trọng lớn hơn 1?
A. Linalol
B. Geraniol
C. Eugenol
D. Limonen
Câu 21: Chỉ số khúc xạ đặc trưng của tinh dầu nằm trong khoảng:
A. 1,10 – 1,30
B. 1,45 – 1,56
C. 1,60 – 1,80
D. 1,20 – 1,35
Câu 22: Chất nào sau đây tồn tại ở thể rắn ở nhiệt độ thường?
A. Menthol
B. Cineol
C. Geraniol
D. Citral
Câu 23: Độ tan đặc trưng của tinh dầu là:
A. Tan tốt trong nước và alcol
B. Tan trong alcol và dung môi hữu cơ, ít tan trong nước
C. Tan trong nước và ether dầu hỏa
D. Tan hoàn toàn trong glycerin
Câu 24: Tinh dầu có thể quay cực (quang học) cao, thể hiện qua:
A. Chỉ số khúc xạ
B. Tỷ trọng
C. Năng suất quay cực
D. Chỉ số axit
Câu 25: Tinh dầu có chứa nhiều liên kết đôi dễ bị oxy hóa gây ra:
A. Bốc hơi nhanh
B. Phản ứng ngưng tụ với protein
C. Tạo nhựa và mất hoạt tính
D. Tạo phức chelat
Câu 26: Thành phần nào trong tinh dầu có thể gây tác dụng acid-base điển hình?
A. Alcol và acid béo
B. Alcol, aldehyd, ceton
C. Phenol và flavonoid
D. Tannin và saponin
Câu 27: Azulen có đặc điểm lý tính đặc biệt nào?
A. Mùi thơm dịu, không màu
B. Vị ngọt, dễ bay hơi
C. Màu xanh mực, không phổ biến
D. Chuyển màu đỏ khi tiếp xúc kiềm
Câu 28: Phương pháp phổ biến nhất dùng để điều chế tinh dầu là:
A. Chiết bằng dung môi dễ bay hơi
B. Cất kéo hơi nước
C. Ép lạnh
D. Ngâm cồn
Câu 29: Nguyên tắc của cất kéo hơi nước là:
A. Chiết bằng nhiệt độ cao
B. Hòa tan tinh dầu trong nước
C. Sử dụng áp suất hơi nước để kéo tinh dầu ra
D. Tách tinh dầu bằng cách cho bay hơi dưới chân không
Câu 30: Trong cất kéo hơi nước, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến hiệu suất?
A. Độ nghiền mịn của dược liệu
B. Độ ẩm của môi trường
C. Loại dung môi sử dụng
D. Màu sắc dược liệu
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



