200+ Trắc nghiệm Quản lý đầu tư (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý đầu tư có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản lý đầu tư đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản lý đầu tư (có đáp án)
Câu 1. Mua bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là
A. Đầu tư trực tiếp
B. Đầu tư gián tiếp
C. Cho vay
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 2. Đầu tư vào lực lượng lao động, đầu tư xây dựng cơ bản và đầu tư vào tài sản lưu động, thuộc cách phân loại đầu tư
A. Theo chức năng quản trị vốn
B. Theo nguồn vốn
C. Theo nội dung kinh tế
D. Theo mục tiêu đầu tư
Câu 3. Dự án đầu tư XD công trình Công nghiệp điện (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn nhất là
A. Từ 300 tỷ đến 400 tỷ
B. Từ 400 tỷ đến 500 tỷ
C. Từ 500 tỷ đến 600 tỷ
D. Trên 600 tỷ
Câu 4. FDI (Foreign Direct Investment) là phương thức đầu tư
A. Trực tiếp
B. Gián tiếp
C. Cho vay
D. Viện trợ
Câu 5. (…) là hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho nhà nước Việt Nam; Chính phủ giành cho nhà đầu tư quyền kinh doanh công trình đó trong một thời hạn nhất định để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận. Hãy điền vào dấu (…) của câu trên, một trong 4 hình thức đầu tư xây dựng cơ bản sau đây
A. BCC
B. BTO
C. BOT
D. BT
Câu 6. Quá trình hình thành và thực hiện một dự án đầu tư, có
A. 2 giai đoạn
B. 3 giai đoạn
C. 4 giai đoạn
D. 5 giai đoạn
Câu 7. Bố cục của một dự án khả thi, có
A. 5 phần
B. 6 phần
C. 7 phần
D. 8 phần
Câu 8. Hệ phương trình chuẩn tắc dùng trong dự báo:
⎧∑y=na0+a1∑t+a2∑t2∑yt=a0∑t+a1∑t2+a2∑t3∑yt2=a0∑t2+a1∑t3+a2∑t4
Được dùng để tính
A. y, yt và yt2 của phương trình Parabol
B. a0, a1 và a2 của phương trình Parabol
C. t, t2, t3 và t4 của phương trình Parabol
D. Tất cả câu trên
Câu 9. Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau.
Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0+ a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là:
Vậy hệ số a1 bằng:
A. 4,28
B. 2,84
C. 1,48
D. 0,14
Câu 10. Nếu nguyên liệu sản xuất của nhà máy là nguyên liệu ngoại nhập. Vậy thì địa điểm xây dựng nhà máy, trước hết phải
A. Gần khu dân cư
B. Gần thị trường tiêu thụ
C. Gần sân bay, bến cảng
D. Gần trường học
Câu 11. Công suất lớn nhất, đạt được trong điều kiện sản xuất lý tưởng, máy móc, thiết bị chạy 24h/ngày, 365 ngày/năm, là
A. Công suất lý thuyết
B. Công suất thiết kế
C. Công suất thực tế
D. Công suất kinh tế tối thiểu
Câu 12. Công suất hòa vốn là
A. Công suất lý thuyết
B. Công suất thiết kế
C. Công suất thực tế
D. Công suất kinh tế tối thiểu
Câu 13. Khi đánh giá tác động môi trường của dự án, các dự án được phân thành hai nhóm, nhóm I và nhóm II. Nhóm I, theo quy định của Nhà nước có
A. 5 loại dự án
B. 15 loại dự án
C. 25 loại dự án
D. 35 loại dự án
Câu 14. Công nghệ bao gồm
A. Máy móc, thiết bị
B. Phương pháp sản xuất
C. Kỹ năng, kỹ xảo của người lao động
D. Tất cả các câu trên
Câu 15. Mức cầu về một loại hàng hóa trong 6 năm được cho trong bảng sau:
Năm 1 2 3 4 5 6
Mức cầu (Tấn) 20 30 42 53 65 75
Nếu dự báo bằng phương pháp lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, ta có mức cầu của năm thứ 8 là:
A. 86 tấn
B. 97 tấn
C. 108 tấn
D. 115 tấn
Câu 16. Để thuận lợi cho việc tính toán, báo cáo ngân lưu của dự án thường quy ước tất cả dòng tiền về lúc
A. Đầu năm
B. Giữa năm
C. Cuối năm
D. Thời điểm tuỳ ý
Câu 17. Căn cứ vào chỉ tiêu Hiện giá thuần (NPV – Net Present Value) để chọn dự án, khi
A. NPV ≥ 0
B. NPV < 0
C. NPV = Lãi suất tính toán (itt)
D. NPV < Lãi suất tính toán (itt)
Câu 18. Tuỳ theo loại dự án mà có thể
A. Không có IRR
B. Có một IRR
C. Có nhiều IRR
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 19. Khi công suất của dự án giảm, định phí/1 sản phẩm có xu hướng
A. Giảm xuống
B. Tăng lên
C. Không thay đổi
D. Không có liên quan trong trường hợp này
Câu 20. Công ty Đông Trường Sơn mua một dây chuyền chế biến hạt điều với giá là 900 triệu đồng. Lãi sau thuế từ năm 1 đến năm 3 là 400 triệu đồng mỗi năm. Biết lãi suất tính toán là 20% và doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Sau 3 năm dây chuyền không có giá trị thu hồi. Hiện giá thuần (NPV) của dây chuyền là
A. 475 triệu đồng
B. 575 triệu đồng
C. 675 triệu đồng
D. 755 triệu đồng
Câu 21. Dự án X có số liệu như sau.
Nếu chi phí cơ hội của vốn đầu tư là 12%, doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng và không có giá trị thu hồi, NPV của dự án là:
A. 519 triệu đồng
B. 530 triệu đồng
C. 626 triệu đồng
D. 440 triệu đồng
Câu 22. Nhà xuất bản Giao thông vận tải in Niên giám giao thông vận tải, dự toán chi phí là:
Định phí: 300.000.000 đ
Biến phí đơn vị: 200.000 đ/cuốn
Giá bán: 300.000 đ/cuốn
Khấu hao cơ bản hàng năm của các thiết bị in ấn là 60 triệu đồng, trả nợ vay ngân hàng mỗi năm là 60 triệu đồng và không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
Sản lượng hòa vốn trả nợ của nhà xuất bản là
A. 3.000 cuốn
B. 3.100 cuốn
C. 2.900 cuốn
D. 3.200 cuốn
Câu 23. Xí nghiệp liên doanh Việt - Ý dự định đầu tư xây dựng một nhà máy sản xuất giày với ngân lưu ròng (triệu USD) của dự án như sau:
Năm 0 1 2 3
Ngân lưu ròng -70 30 30 30
Với suất chiết khấu của dự án là 10%, hiện giá thuần (NPV) của dự án là
A. 4,6 triệu USD
B. 6,4 triệu USD
C. 5,6 triệu USD
D. 6,5 triệu USD
Câu 24. Công ty cổ phần nhựa Bình Minh vay vốn với lãi suất 20%/ năm, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%, chi phí sử dụng vốn của vốn cổ phần là 15% và tỷ lệ vốn vay/cổ phần là 30:70. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của doanh nghiệp trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp là
A. 15,78%
B. 14,00%
C. 14,82%
D. 12,87%
Câu 25. Công ty Cao su Đồng Nai dự định đầu tư xây dựng một nhà máy chế biến mủ cao su với các dữ liệu sau.
ĐVT: Triệu đồng
Năm 0 1 2 3
Ngân lưu vào 300 300 300
Ngân lưu ra 400 100 100 100
Suất chiết khấu = 10%
Tỷ số B/C (Tỷ số lợi ích/ chi phí) là
A. 1,250
B. 1,150
C. 2,345
D. 0,987
Câu 26. NPV bằng 0 thì
A. B/C bằng 0
B. B/C bằng 1
C. B/C lớn hơn 1
D. B/C nhỏ hơn
Câu 27. Chọn đáp án đúng dưới đây: Dòng ngân lưu vào và ra của một dự án như sau.
Với lãi suất tính toán là 10% năm, thì hiện giá dòng vào, là
A. 200,56
B. 288,66
C. 301,65
D. 372,98
Câu 28. Chọn đáp án đúng: Ngân lưu ròng của hai dự án như sau.
A. IRR của A lớn hơn B
B. IRR của B lớn hơn A
C. Bằng nhau
D. Chưa khẳng định được
Câu 29. Công thức: QMP dùng để tính
A. Doanh thu hòa vốn lý thuyết
B. Doanh thu hòa vốn tiền tệ
C. Doanh thu hòa vốn trả nợ
D. Doanh thu thuần
Câu 30. Công thức tính nào trên bảng tính EXCEL có cộng với đại lượng CF0
A. IRR
B. NPV
C. B/C
D. TPP
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



