Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

Với lời giải Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 Phép nhân phân số. Phép chia phân số trang 50, 51, 52, 53 hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà trong Bài tập PTNL Toán 4.

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

Quảng cáo

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

1. Tính

a) 56×110=................................

38×49=................................

b) 79×97=................................

1115×522=................................

Lời giải

a) 56×110=560=112

38×49=1272=16

b) 79×97=6363=1

1115×522=55330=16

2. Tính

a) 12×3=................................

23×4=................................

b) 12×15=................................

11×29=................................

Lời giải

a) 12×3=32

23×4=83

b) 12×15=125

11×29=229

Quảng cáo

3. a) Phân số thích hợp điền vào chỗ trống của 12×910=......×12 là:

A. 12

B. 910

C. 920

D. 109

b) Viết phân số hoặc biểu thức thích hợp vào chỗ trống:

109×83×111=...............×83×111

58+43×2116=...............+43×2116

Lời giải

a) Đáp án đúng là: B

12×910=910×12

b)

109×83×111=109×83×111

58+43×2116=58×2116+43×2116

4. Tính:

a) 52:37=................................

b) 12:14=................................

c) 35:15=................................

d) 59:43=................................

Quảng cáo

Lời giải

a) 52:37=52×73=356

b) 12:14=12×41=42=2

c) 35:15=35×51=155=3

d) 59:43=59×34=1536=512

5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 2:1115=2×1115=2215 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

b) 1213:3=12:313=413 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

c) 8:49=81:49=​ 81×94=2×91=18 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

 

Lời giải

a) 2:1115=2×1115=2215 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

b) 1213:3=12:313=413 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

c) 8:49=81:49=​ 81×94=2×91=18 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

 

6. Viết phân số hoặc biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống:

1110+45:115=.........+45:115

37635:125=37:125...........

Lời giải

1110+45:115=1110:115+45:115

37635:125=37:125635:125

Quảng cáo

B. KẾT NỐI

7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 26×59=2×56×9=1054=527 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

b) 28×89=2×98×8=1864=932 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

c) 817×1724=8×1717×24=824=13 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

d) 916×169=9×1616×9=1 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

Lời giải

a) 26×59=2×56×9=1054=527 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

b) 28×89=2×98×8=1864=932 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

c) 817×1724=8×1717×24=824=13 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

d) 916×169=9×1616×9=1 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

8. Tính:

a) 8×632+14

………………………………..

………………………………..

………………………………..

………………………………..

b) 1516×3635×28

………………………………..

………………………………..

………………………………..

………………………………..

Lời giải

a) 8×632+14

=8×632+14

=4832+14=32+14

=64+14=74

b) 1516×3635×28

=15×36×2816×35

=3×5×4×9×4×74×4×5×7

=3×91=27

9. Tính:

a) 1011:1544=.................

17108:15318=.................

b) 1921:228273=.................

24350:36025=.................

Lời giải

a) 1011:1544=1011×4415=10×4411×15=83

17108:15318=17108×18153=17×18108×153=154

b) 1921:228273=1921×273228=19×27321×228=1312

24350:36025=24350×25360=24×25350×360=1210

10. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 216:56=162×56=16×52×6=8012=203 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

b) 2127:79=21:727:9=33=1 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

 

c) 936:34=14:34=14×43=1×44×3=13 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

 

d) 1718:118=17:118=1718 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

Lời giải

a) 216:56=162×56=16×52×6=8012=203 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

b) 2127:79=21:727:9=33=1 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

 

c) 936:34=14:34=14×43=1×44×3=13 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

 

 d) 1718:118=17:118=1718 Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

11. Tính:

a) 527+3236:1810

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

b) 916:56631312

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Lời giải

a) 527+3236:1810

=527+3236×1018

=527+32×1036×18

=527+4081

=1581+4081

=5581

b) 916:56631312

=916×63561332

=9×6316×561332

=811281332

=8112852128

=29128

12. Cho các phân số 15,111,112. Hỏi mỗi phân số đó gấp mấy lần phân số 1660?

Trả lời: …………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

Phân số 15 gấp phân số 1660 số lần là:

15:1660=15×6601=132 (lần)

Phân số 111 gấp phân số 1660 số lần là:

111:1660=111×6601=60 (lần)

Phân số 112 gấp phân số 1660 số lần là:

112:1660=112×6601=55 (lần)

13. Một tấm bản đồ hình chữ nhật có chiều rộng 35 m, chiều dài 45 m. Tính diện tích tấm bản đồ đó.

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

Diện tích tấm bản đồ là:

35×45=1225 (m2)

Đáp số: 1225 m2

14. May một chiếc túi “ba gang” hết 45 m vải. Hỏi may 20 chiếc túi như thế hết mấy mét vải?

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

May 20 chiếc túi “ba gang” hết số mét vải là:

20×45=16 (m)

Đáp số: 16 m

15. Bác An đi bộ được 4 km trong 45 giờ. Hỏi trong 1 giờ, bác An đi bộ được bao nhiêu ki-lô-mét?

Trả lời: …………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

Trong 1 giờ, bác An đi bộ được số ki-lô-mét là:

 4:45=5 (km)

Đáp số: 5 km

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

16. Võ thuật là bộ môn có từ xa xưa với đa dạng môn phái như Vovinam, Karate, Taekwondo,…Học võ ngay từ nhỏ giúp cơ thể khỏe mạnh, tinh thần mạnh mẽ, rèn luyện tính kiên trì. Đây là câu nói nổi tiếng thể hiện con đường đi đến thành công của người học võ: “Tôi không sợ những người đã tập 10 000 cách đá khác nhau, nhưng tôi sợ những người đã tập cùng một cú đá 10 000 lần”.

Bạn Đức đang tập một động tác đá đơn giản, cần 110 phút để thực hiện một cú đá. Hỏi:

a) Để thực hiện 1 000 cú đá, bạn Đức cần bao nhiêu phút?

b) Để thực hiện 10 000 cú đá, bạn Đức cần bao nhiêu phút?

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

a) Để thực hiện 1 000 cú đá, bạn Đức cần số phút là:

1 000 ×110 = 100 (phút)

b) Để thực hiện 10 000 cú đá, bạn Đức cần số phút là:

10 000 ×110 = 1 000 (phút)

Đáp số: a) 100 phút; b) 1 000 phút

17. Mẹ có công thức làm bánh nậm Huế cho 1 người, với mỗi loại nguyên liệu như sau: 225 kg bột gạo, 171 000 kg bột năng, 331 000 kg tôm, 331 000 kg thịt nạc, 15 l nước, 331 000 kg bột màu điều. Hôm nay, mẹ chuẩn bị vừa đủ 1425 kg bột gạo làm món bánh nậm Huế mời khách đến chơi nhà. Hỏi:

a) Mẹ đã mời bao nhiêu người khách?

b) Mẹ cần bao nhiêu ki-lô-gam mỗi loại bột năng, tôm, thịt nạc, bột màu điều? Bao nhiêu lít nước?

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

a) Mẹ mời số người khách là:

1425:225=7 (người)

b) Mẹ cần số ki-lô-gam bột năng là:

171 000   ×  7  =  1191 000 (kg)

Mẹ cần số ki-lô-gam tôm, thịt nạc, bột màu điều là:

331 000×7=2311 000 (kg)

Mẹ cần số lít nước là:

15×7=75 (l)

Đáp số: a) 7 người;

b) Bột năng: 1191 000 kg; Tôm, thịt nạc, bột màu điều: 2311 000 kg; Nước: 75 l

Xem thêm lời giải Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải Bài tập PTNL Toán lớp 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát sách Bài tập phát triển năng lực Toán 4 Tập 1 & Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.