Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

Với lời giải Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 Ôn tập phân số, phép tính với phân số trang 63, 64, 65, 66 hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà trong Bài tập PTNL Toán 4.

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

Quảng cáo

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

1. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1937.....3037

926.....1152

83100.....1

1.....10011000

b) 12.....114

1118.....56

2728.....67

1017.....3385

Lời giải

a) 1937<3037

926>1152

83100<1

1<10011000

b) 12>114

1118<56

2728>67

1017>3385

2. Tính

a) 310+670=.........

14+58=.........

29+581=.........

b)12521313=.........

5814=.........

56278=.........

c)29×35=.........

67×79=.........

58×415=.........

   35×67=.........

57×12=.........

21×27=.........

d)13:34=.........

45:815=.........

514:1021=.........

   74:15=.........

4:59=.........

3:36=.........

Quảng cáo

Lời giải  

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

3. Tính

a) 6624+52=...............

.................................

820710=...............

.................................

49143=...............

.................................

b) 1645×58=...............

.................................

1427:3244=...............

.................................

6:99185=...............

.................................

Quảng cáo

Lời giải:

a) 6624+52=6624+6024

=12624=214

820710=8271

 =56871271=56671

49143=49144214

=714=12

b) 1645×58=8×2×55×9×8

=29

1427:3244=1427×4432

=2×7×4×113×9×4×2×4=77108

6:99185=6×18599

=3×2×1853×3×11=37033

4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 23 của 63 là: …………………………

b) 78 của 168 kg là: …………………..kg

c) 710 của 200 l là: ……………………l

d) 34 của 24 giờ là: …………………giờ

e) 56 của 360 km là: ………………….km

g)38 của 176 m là: …………………….m

Lời giải

a) 23của 63 là: 23 x 63 = 42

b) 78 của 168 kg là: 78 x 168 = 147 kg

c) 710 của 200 l là: 710 x 200 = 140 l

d) 34 của 24 giờ là: 34 x 24 = 18 giờ

e) 56 của 360 km là: 56 x 360 = 300 km

g) 38 của 176 m là: 38 x 176 = 66 m

Quảng cáo

B. KẾT NỐI

5. a) Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

37;914;1056;556: ……………………..

b) Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

29;6172;23;9772:………………………

Lời giải

a) Quy đồng các phân số: Mẫu số chung: 56

37=3×87×8=2456

914=9×414×4=3656

So sánh: 556<1056<2456<3656

Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 556;1056;37;914

b) Quy đồng các phân số: Mẫu số chung: 72

29=2×89×8=1672

23=2×243×24=4872

So sánh: 9772<6172<4872<1672

Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 

6. Tính

35×16×57=.........

.............................

89:47:13=.........

.............................

514:421×1625=.........

.............................

2613:92623=.....................

...............................................

...............................................

34316×29+13=..........................

...............................................

...............................................

Lời giải

35×16×57=Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

=114

89:47:13=89×74×31

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

514:421×1625=514×214×1625

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

2613:92623=2613×26923

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

=24323=634323=0

34316×29+13=1216316×29+39

=916×59

=516

7. Tính

a) 1030+243056

………………………

………………………

67×23:57

………………………

………………………

1011+1144×1217

………………………

………………………

b) 141234:35

………………………

………………………

90×91×92×9391×92×93×94

………………………

………………………

8125:7125+75100×9684

………………………

………………………

Lời giải

a) 1030+243056=1030+24302530=930=310

67×23:57

=67×23×75

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

1011+1144×1217

=4044+1144×1217=5144×1217

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

b) 141234:35

=1412912×53

=512×53=2536

90×91×92×9391×92×93×94

=9094=4547

8125:7125+75100×9684

=8125×1257+34×87

=87+67=147=2

8. Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài 34 m, chiều rộng 12 m. Tính chu vi và diện tích tấm biển quảng cáo đó.

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

Chu vi tấm biển quảng cáo là:

34+12×2=52 (m)

Diện tích tấm biển quảng cáo là:

34×12=38 (m2)

Đáp số: chu vi: 52 m; diện tích: 38 m2

9. Có 560 ô tô đang ở một bãi đỗ xe. Trong đó, số ô tô màu trắng bằng 57 tổng số ô tô trong bãi đỗ xe. Hỏi bãi đỗ xe đang có bao nhiêu ô tô không phải màu trắng?

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

Số ô tô màu trắng là:

560 x 57 = 400 (xe)

Số ô tô không phải màu trắng là:

560 – 400 = 160 (xe)

Đáp số: 160 xe

10. Bạn Sơn sưu tầm được 528 con ten, Sơn đưa cho Nam 16 số tem, và đưa cho Minh 512 số tem. Hỏi Sơn còn lại bao nhiêu con tem?

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

Sơn đưa cho Nam số tem là:

528 x 16 = 88 (con tem)

Sơn đưa cho Minh số tem là:

528 x 512 = 220 (con tem)

Sơn còn lại số tem là:

528 – 88 – 220 = 220 (con tem)

Đáp số: 220 con tem

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

11. Dưới đây là phân số chỉ phần khối lượng một số thành phần quan trọng của cơ thế một người khỏe mạnh có cân nặng 60 kg:

Bộ xương: 320, mỡ: 625, nước: 35, hệ cơ: 1100

Hỏi:

a) Thành phần nào của cơ thể một người khỏe mạnh có phần khối lượng nhẹ nhất

b) Trong cơ thể một người khỏe mạnh, nước chiếm nhiều hơn bao nhiêu phần khối lượng cơ thể so với bộ xương?

c) Toàn bộ phần mỡ trong cơ thể người đó có cân nặng là bao nhiêu ki-lô-gam?

d) Lượng nước trong cơ thể người đó có cân nặng là bao nhiêu ki-lô-gam?

e) Hệ cơ trong cơ thể người đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

a) Hệ cơ có phần khối lượng nhẹ nhất.

Giải thích:

Quy đồng các phân số: Mẫu số chung: 100

320=3×520×5=15100;

625=6×425×4=24100;

35=3×205×20=60100

So sánh: 1100<15100<24100<60100 hay 1100<320<625<35. Vậy hệ cơ có khối lượng nhẹ nhất của cơ thể một người khỏe mạnh.

b) Nước chiếm nhiều hơn số phần khối lượng cơ thể người so với bộ xương là:

35320=1220320=920

c) Phần mỡ trong cơ thể người đó chiếm số ki-lô-gam là:

60×625=725 (kg)

d) Lượng nước trong cơ thể người đó chiếm số ki-lô-gam là:

60×35=36 (kg)

e) Hệ cơ trong cơ thể người đó chiếm số ki-lô-gam là:

60×1100=35 (kg)

12. Cơ thể một con người có 206 chiếc xương khác nhau. Biết rằng số xương ở hai bàn tay chiếm 27103 số xương của cả cơ thể một con người. Em hãy cho biết cơ thể con người có bao nhiêu chiếc xương ở tay?

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 34 (trang 63, 64, 65, 66)

Trả lời: …………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

Cơ thể người có: 206×27103=54 (chiếc xương ở tay)

Xem thêm lời giải Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải Bài tập PTNL Toán lớp 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát sách Bài tập phát triển năng lực Toán 4 Tập 1 & Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.