Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8 phần Phonetics trong Unit 8: Science sách Friends Global 10 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 10 Unit 8.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Question 1. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. adapt
B. adjust
C. appeal
D. access
Đáp án đúng: D
A. adapt /əˈdæpt/
B. adjust /əˈdʒʌst/
C. appeal /əˈpiːl/
D. access /ˈækses/
Đáp án D. access có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
Question 2. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. generation
B. device
C. terracotta
D. setter
Đáp án đúng: B
A. generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/
B. device /dɪˈvaɪs/
C. terracotta /ˌterəˈkɒtə/
D. setter /ˈsetə(r)/
Đáp án B. device có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Question 3. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. gadget
B. pandemic
C. material
D. transform
Đáp án đúng: C
A. gadget /ˈɡædʒɪt/
B. pandemic /pænˈdemɪk/
C. material /məˈtɪəriəl/
D. transform /trænsˈfɔːm/
Đáp án C. material có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 4. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. exploration
B. enquire
C. exhibit
D. extremely
Đáp án đúng: A
A. exploration /ˌekspləˈreɪʃn/
B. enquire /ɪnˈkwaɪə(r)/
C. exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
D. extremely /ɪkˈstriːmli/
Đáp án A. exploration có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 5. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. cordless
B. ceramic
C. cardboard
D. concrete
Đáp án đúng: B
A. cordless/ˈkɔːd.ləs/
B. ceramic /səˈræm.ɪk/
C. cardboard/ˈkɑːd.bɔːd/
D. concrete /ˈkɒŋ.kriːt/
Đáp án B. ceramic có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
Question 6. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A.usability
B. underestimate
C. unstable
D. underexpose
Đáp án đúng: A
A.usability/ˌjuː.zəˈbɪl.ə.ti/
B. underestimate/ˌʌn.dəˈres.tɪ.meɪt/
C. unstable /ʌnˈsteɪ.bəl/
D. underexpose /ˌʌn.də.ɪkˈspəʊz/
Đáp án A. usability có phần gạch chân được phát âm là / juː./, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
Question 7. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. heritage
B. intention
C. rectangular
D. establish
Đáp án đúng: D
A. heritage /ˈherɪtɪdʒ/
B. intention /ɪnˈtenʃn/
C. rectangular /rekˈtæŋɡjələ(r)/
D. establish /ɪˈstæblɪʃ/
Đáp án D. establish có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /e/.
Question 8. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. passenger
B. camera
C. parachute
D. machine
Đáp án đúng: D
A. passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/
B. camera /ˈkæmrə/
C. parachute /ˈpærəʃuːt/
D. machine /məˈʃiːn/
Đáp án D. machine có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 9. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. demonstrate
B. mechanism
C. prediction
D. spherical
Đáp án đúng: C
A. demonstrate /ˈdemənstreɪt/
B. mechanism /ˈmekənɪzəm/
C. prediction /prɪˈdɪkʃn/
D. spherical /ˈsferɪkl/
Đáp án C. prediction có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Question 10. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. arrange
B. aviation
C. aging
D. ancient
Đáp án đúng: A
A. arrange /əˈreɪndʒ/
B. aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/
C. aging /ˈeɪdʒɪŋ/
D. ancient /ˈeɪnʃənt/
Đáp án A. arrange có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
Question 11. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. movement
B. robotic
C. broadcast
D. radio
Đáp án đúng: B
A. movement /ˈmuːvmənt/
B. robotic /rəʊˈbɒtɪk/
C. broadcast /ˈbrɔːdkɑːst/
D. radio /ˈreɪdiəʊ/
Đáp án B. robotic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 12. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. copper
B. leather
C. unique
D. nylon
Đáp án đúng: C
A. copper /ˈkɒpə(r)/
B. leather /ˈleðə(r)/
C. unique /juˈniːk/
D. nylon /ˈnaɪlɒn/
Đáp án C. unique có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 13. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. scientific
B. connection
C. production
D. computer
Đáp án đúng: A
A. scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/
B. connection /kəˈnekʃn/
C. production /prəˈdʌkʃn/
D. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
Đáp án A. scientific có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 14. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. apologise
B. photograph
C. condition
D. encourage
Đáp án đúng: B
A. apologise /əˈpɒlədʒaɪz/
B. photograph /ˈfəʊtəɡrɑːf/
C. condition /kənˈdɪʃn/
D. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/
Đáp án B. photograph có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 15. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. waterproof
B. toothbrush
C. circular
D. entertain
Đáp án đúng: D
A. waterproof /ˈwɔːtəpruːf/
B. toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/
C. circular /ˈsɜːkjələ(r)/
D. entertain /ˌentəˈteɪn/
Đáp án D. entertain có trọng âm rơi vàoâm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 16. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. triangular
B. invention
C. participation
D. traditional
Đáp án đúng: C
A. triangular /traɪˈæŋɡjələ(r)/
B. invention /ɪnˈvenʃn/
C. participation /pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn/
D. traditional /trəˈdɪʃənl/
Đáp án C. participation có trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 17. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. unique
B. describe
C. electricity
D. particularly
Đáp án đúng: C
A. unique /juˈniːk/
B. describe /dɪˈskraɪb/
C. electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/
D. particularly /pəˈtɪkjələli/
Đáp án C. electricity có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 18. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. inform
B. plastic
C. rubber
D. scientist
Đáp án đúng: A
A. inform /ɪnˈfɔːm/
B. plastic /ˈplæstɪk/
C. rubber /ˈrʌbə(r)/
D. scientist /ˈsaɪəntɪst/
Đáp án A. inform có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 19. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. treatment
B. timetable
C. schedule
D. complain
Đáp án đúng: D
A. treatment /ˈtriːtmənt/
B. timetable /ˈtaɪmteɪbl/
C. schedule /ˈʃedjuːl/
D. complain /kəmˈpleɪn/
Đáp án D. complain có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 20. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. temperature
B. genetic
C. smartphone
D. printer
Đáp án đúng: B
A. temperature /ˈtemprətʃə(r)/
B. genetic /dʒəˈnetɪk/
C. smartphone /ˈsmɑːtfəʊn/
D. printer /ˈprɪntə(r)/
Đáp án B. genetic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

