Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 4 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 4 phần Vocabulary & Grammar trong Unit 4: Our planet sách Friends Global 10 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 10 Unit 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 4 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Question 1. Choose the best answer.
Solar energy is not widely used _____ it is friendly to the environment.
A. since
B. although
C. in spite of
D. because of
Đáp án đúng: B
since = as = because: bởi vì
although + S + V = inspite of + noun/V-ing = despite + noun/V-ing: mặc dù because of + noun/V-ing: bởi vì
Do ngữ cảnh mà trường hợp này phải dùng từ có nghĩa “mặc dù”.
Dịch nghĩa: Năng lượng mặt trời không được sử dụng rộng rãi mặc dù nó thân thiện với môi trường.
Question 2. Choose the best answer.
If it hadn't been for the storm, the farmers _________ a great harvest last year.
A. would have
B. would have had
C. had had
D. should have
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu điều kiện loại 3:
If it hadn’t been for sth/doing sth, S + would/could have Vp2 + O
→ Diễn tả một sự việc không có thật trong quá khứ
Dịch nghĩa: Nếu không có bão thì năm ngoái bà con nông dân đã bội thu.
Question 3. Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
The discovery of the new planet was regarded as a major breakthrough in astronomy.
A. promised
B. doubted
C. considered
D. refused
Đáp án đúng: C
promise (v): hứa
doubt (v): nghi ngờ
refuse (v): từ chối
be regarded as = be considered as : được coi là
Dịch nghĩa: Sự phát hiện ra hành tinh mới đã được coi là một bước đột phá trong ngành thiên văn học
Question 4. Find the mistake.
Sylvia Earle, an underwater explorer and marine biologist, who was born in the USA in 1935.
A. underwater explorer
B. biologist
C. who
D. the USA
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Sylvia Earle, một nhà thám hiểm dưới nước và nhà sinh vật học biển, sinh năm 1935 tại Hoa Kỳ.
→ Dựa vào cấu trúc câu, ta thấy C sai vì câu chỉ có động từ “was” là động từ chính duy nhất nên không cần dùng mệnh đề quan hệ.
→ Sửa lỗi: who → lược bỏ
Question 5. Find the mistake.
From bones found in the United States, we have learned that many animals which existed no longer in the world once made their homes there.
A. found
B. have learned
C. existed no longer
D. made their homes
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Từ những mảnh xương được tìm thấy ở Hoa Kỳ, chúng tôi đã biết được rằng nhiều loài động vật không còn tồn tại trên thế giới đã từng làm nhà ở đó.
→ Ta có cấu trúc: no longer (adv): là một cụm trạng từ diễn tả hành động từng có, từng xảy ra mà nay không còn nữa.
Cấu trúc “no longer”: “S + no longer + V” HOẶC “S + modal verb/ to be + no longer”
→ Sửa lỗi: existed no longer → no longer existed
Question 6. Choose the best answer.
The _____ high levels of pollution in the coastal areas are a matter of great concern to the government.
A. redundantly
B. intensively
C. marginally
D. excessively
Đáp án đúng: D
redundantly (adv): dư thừa, thừa thãi
intensively (adv): chuyên sâu, nghiêm trọng
marginally (adv): hơi, nhẹ
excessively (adv): nhiều, quá mức
Dịch nghĩa: Mức độ ô nhiễm quá cao ở vùng bờ biển là một mối quan tâm lớn với chính phủ.
Question 7. The Hurricane laid ___________ to the entire village and left the villagers homeless.
A. waste
B. rubbish
C. garbage
D. trash
Đáp án đúng: A
Ta có cụm từ: lay waste to sth: phá hủy, tàn phá
Dịch nghĩa: Cơn bão đã phá hủy toàn bộ ngôi làng, khiến người dân làng trở nên vô gia cư.
Question 8. Choose the best answer.
Ecology is the study of our _____ environment.
A. physical
B. ordinary
C. normal
D. natural
Đáp án đúng: D
A. physical (adj): thuộc về vật lí
B. ordinary (adj): bình thường
C. normal (adj): bình thường
D. natural (adj): tự nhiên
Dịch nghĩa: Sinh thái học là môn nghiên cứu về môi trường tự nhiên.
Question 9. Choose the best answer.
Known worldwide by its panda logo, World Wildlife Fund (WWF) is dedicated to protecting _____ world's wildlife and the rich biological diversity that we all need to survive.
A. a
B. an
C. the
D. 0
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Được biết đến với logo chú gấu trúc, Quỹ Động vật hoang dã Thế giới (WWF) cống hiến cho việc bảo vệ các loài thú hoang dã trên toàn thế giới và sự đa dạng sinh thái mà chúng ta đều cần để tồn tại.
Question 10. Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
The local government tried to play down the seriousness of the disaster.
A. soften
B. diminish
C. eliminate
D. alleviate
Đáp án đúng: B
A. soften (v): làm mềm
B. diminish (v): giảm, hạ bớt, thu nhỏ
C. eliminate (v): loại bỏ
D. alleviate (v): làm dịu (pain, suffering)
play down: giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng
=> play down = diminish
Question 11. Choose the best answer.
Scientists now understand _____.
A. how birds navigate over long distances
B. how to navigate over long distances the birds.
C. how to distance the birds from navigating
D. how long distances navigate the birds
Đáp án đúng: A
Cấu trúc Question tường thuật: S + V + wh-word + S + V + O
Dịch nghĩa: Giờ thì các nhà khoa học đã hiểu cách chim định vị từ khoảng cách xa.
Question 12. Choose the best answer.
Mangkhut is the most powerful storm _____ Asia this year.
A. to hit
B. which is hit
C. hit
D. hitting
Đáp án đúng: A
Kiến thức: mệnh đề quan hệ rút gọn
Khi thấy danh từ có So sánh nhất (the most powerful, the best...) hoặc Số thứ tự (the first, the second, the only...):
Chủ động: Rút gọn thành To-V.
Bị động: Rút gọn thành To be + V3/ed.
Ta có:
Có the most (so sánh nhất) => Phải dùng To-V.
Bão "đổ bộ" (chủ động) => Chọn To hit.
Dịch nghĩa: Mangkhut là cơn bão mạnh nhất đổ bộ châu Á trong năm nay.
Question 13. Choose the best answer.
It’s believed that __________ car is one of the main factors causing a lot of
damage to our environment.
A. a
B. the
C. an
D. X
Đáp án đúng: B
Ta có:
- a: dùng khi danh từ chưa xác định đếm được số ít và bắt đầu bằng phụ âm.
- an: dùng khi danh từ chưa xác định đếm được số ít và bắt đầu bằng nguyên âm hoặc âm
câm.
- the: dùng khi danh từ đã được xác định/ nhắc đến ở trước đó/ danh từ duy nhất/ danh từ có so sánh nhất hoặc sau nó là một mệnh đề/....
- None: không dùng mạo từ khi danh từ chỉ cái chung chung, trừu tượng/ chỉ tên riêng/ tên các bữa ăn.
"The + singular noun" được dùng để chỉ một loại nói chung (generic noun)
→ the car = xe hơi nói chung (như một phát minh)
Dịch nghĩa: Xe ô tô được tin là một trong những nhân tố chính gây ra nhiều sự phá hoại môi trường của chúng ta.
Question 14. Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Who knows how many different chemicals there are in our water, mixing and forming all kinds of deadly compounds.
A. important
B. ghostly
C. avoidable
D. fatal
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ai biết được có bao nhiêu hóa chất khác nhau trong nước của chúng ta, trộn vào nhau và tạo thành tất cả các loại hợp chất chết người.
→ deadly /ˈdedli/ (adj): nguy hiểm gây chết người, trí mạng
Xét các đáp án:
A. important /ɪmˈpɔːtnt/ (adj): quan trọng; trọng yếu
B. ghostly /ˈɡəʊstli/ (adj): thuộc ma quỷ, tinh thần
C. avoidable /əˈvɔɪdəbl/ (adj): có thể tránh được
D. fatal /ˈfeɪtl/ (adj): gây chết người, tai hại
→ Do đó: deadly = fatal (adj): gây chết người
Question 15. Choose the best answer.
The dolphin injured itself while struggling ____________ out of the fisherman’s net.
A. to get
B. getting
C. to getting
D. get
Đáp án đúng: A
Ta có cấu trúc: Struggle to do sth: cố gắng, vật lộn để làm gì
- Get out of sth: thoát ra khỏi cái gì
Dịch nghĩa: Chú cá heo bị thương khi cố gắng thoát ra khỏi lưới của ngư dân.
Question 16. Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
I don’t think we should kick the can down the road and let our next generation solve the global warming problem.
A. determine to solve a problem
B. delay dealing with a problem
C. avoid dealing with a problem
D. try in vain to address a problem
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ chúng ta nên trì hoãn và để thế hệ tiếp theo của chúng ta giải
quyết vấn đề nóng lên toàn cầu.
→ kick the can down the road (idm): tránh hoặc trì hoãn giải quyết vấn đề
Xét các đáp án:
A. quyết tâm để giải quyết một vấn đề
B. trì hoãn giải quyết một vấn đề
C. tránh đối phó với một vấn đề
D. cố gắng giải quyết một vấn đề trong vô ích
→ Do đó: kick the can down the road >< determine to solve a problem
Question 17. Choose the best answer.
Governments need to provide a viable _________ to car travel in order to reduce pollution in the country.
A. alternation
B. alternative
C. alternate
D. alternating
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án :
A. alternation /ˌɑːl.tɚˈneɪ.ʃən/ (n): sự xen kẽ, luân phiên
B. alternative /ɑːlˈtɝː.nə.t ɪv/ (n): sự thay thế
C. alternate /ˈɑːl.tɚ.neɪt/ (v): xen kẽ, luân phiên
D. alternating: dạng Ving
Dịch nghĩa: Chính phủ cần cung cấp một giải pháp thay thế khả thi cho việc đi lại bằng ô tô để giảm thiểu ô nhiễm trong nước
Question 18. Choose the best answer.
He talked about his incredible experience of being _____ space, looking down on the Earth.
A. on
B. above
C. in
D. at
Đáp án đúng: C
Ta dùng cụm từ: in space: trong không gian
Dịch nghĩa: Anh ấy nói về trải nghiệm đáng kinh ngạc của mình khi ở trong không gian, nhìn xuống Trái đất.
Question 19. Choose the best answer.
Governments have already taken drastic measures to ____________ minerals and natural resources for our next generations.
A. handle
B. remain
C. husband
D. shoulder
Đáp án đúng: C
A. handle /ˈhæn.dəl/ (v): luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề), giải quyết (= deal with)
B. remain /rɪˈmeɪn/ (v): còn lại, dư lại
C. husband /ˈhʌz.bənd/ (v): bảo vệ, tiết kiệm (~ conserve)
D. shoulder /ˈʃəʊl.dər/ (v): đảm nhiệm, đảm trách
Dịch nghĩa: Các chính phủ đã thực hiện các biện pháp quyết liệt để bảo tồn khoáng sản và tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tiếp theo của chúng ta.
Question 20. Choose the best answer.
______ forest ecosystems have helped to make our planet greener and healthier.
A. To protect and restore
B. Protecting and restore
C. Protect and restore
D. Protecting and restoring
Đáp án đúng: D
Chỗ trống cần một chủ ngữ cho động từ “have helped”. Vì vậy, ta cần một cụm danh động từ (gerund phrase) để làm chủ ngữ.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Việc bảo vệ và khôi phục các hệ sinh thái rừng đã góp phần làm cho hành tinh của chúng ta xanh hơn và khỏe mạnh hơn.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

