Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6 phần Phonetics trong Unit 6: Money sách Friends Global 10 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 10 Unit 6.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Question 1. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. receipt
B. renown
C. represent
D. remember
Đáp án đúng: C
A. receipt /rɪˈsiːt/
B. renown /rɪˈnaʊn/
C. represent /ˌreprɪˈzent/
D. remember /rɪˈmembə(r)/
Đáp án C. represent có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 2. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. donation
B. contract
C. borrow
D. florist
Đáp án đúng: A
A. donation /dəʊˈneɪʃn/
B. contract /ˈkɒntrækt/
C. borrow /ˈbɒrəʊ/
D. florist /ˈflɒrɪst/
Đáp án A. donation có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
Question 3. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. banknote
B. salary
C. stationer
D. background
Đáp án đúng: C
A. banknote /ˈbæŋknəʊt/
B. salary /ˈsæləri/
C. stationer /ˈsteɪʃənə(r)/
D. background /ˈbækɡraʊnd/
Đáp án C. stationer có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 4. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. product
B. lottery
C. profit
D. storage
Đáp án đúng: D
A. product /ˈprɒdʌkt/
B. lottery /ˈlɒtəri/
C. profit /ˈprɒfɪt/
D. storage /ˈstɔːrɪdʒ/
Đáp án D. storage có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
Question 5. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. credit
B. reconstruct
C. chemist
D. renovation
Đáp án đúng: B
A. credit /ˈkredɪt/
B. reconstruct /ˌriːkənˈstrʌkt/
C. chemist /ˈkemɪst/
D. renovation /ˌrenəˈveɪʃn/
Đáp án B. reconstruct có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Question 6. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. education
B. exchange
C. expenditure
D. enormous
Đáp án đúng: A
A. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
B. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
C. expenditure /ɪkˈspendɪtʃə(r)/
D. enormous /ɪˈnɔːməs/
Đáp án A. education có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 7. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. rubbish
B. customer
C. luxury
D. butcher
Đáp án đúng: D
A. rubbish /ˈrʌbɪʃ/
B. customer /ˈkʌstəmə(r)/
C. luxury /ˈlʌkʃəri/
D. butcher /ˈbʊtʃə(r)/
Đáp án D. butcher có phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
Question 8. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. capital
B. millionaire
C. virtual
D. delicatessen
Đáp án đúng: C
A. capital /ˈkæpɪtl/
B. millionaire /ˌmɪljəˈneə(r)/
C. virtual /ˈvɜːtʃuəl/
D. delicatessen /ˌdelɪkəˈtesn/
Đáp án C. virtual có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
Question 9. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. discount
B. coupon
C. abound
D. foreground
Đáp án đúng: B
A. discount /ˈdɪskaʊnt/
B. coupon /ˈkuːpɒn/
C. abound /əˈbaʊnd/
D. foreground /ˈfɔːɡraʊnd/
Đáp án B. coupon có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aʊ/.
Question 10. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. afford
B. agreement
C. agriculture
D. account
Đáp án đúng: D
A. afford /əˈfɔːd/
B. agreement /əˈɡriːmənt/
C. account /əˈkaʊnt/
D. agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/
Đáp án D. agriculture có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
Question 11. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. essential
B. bargain
C. greengrocer
D. payment
Đáp án đúng: A
A. essential /ɪˈsenʃl/
B. bargain /ˈbɑːɡən/
C. greengrocer /ˈɡriːnɡrəʊsə(r)/
D. payment /ˈpeɪmənt/
Đáp án A. essential có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 12. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. development
B. launderette
C. institution
D. reconstruction
Đáp án đúng: A
A. development /dɪˈveləpmənt/
B. launderette /ˌlɔːndəˈret/
C. institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/
D. reconstruction /ˌriːkənˈstrʌkʃn/
Đáp án A. development có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Question 13. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. optician
B. improvement
C. contain
D. priceless
Đáp án đúng: D
A. optician /ɒpˈtɪʃn/
B. improvement /ɪmˈpruːvmənt/
C. contain /kənˈteɪn/
D. priceless /ˈpraɪsləs/
Đáp án D. priceless có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 14. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. refund
B. penniless
C. overpriced
D. lifestyle
Đáp án đúng: C
A. refund (n) /ˈriːfʌnd/
B. penniless /ˈpeniləs/
C. overpriced /ˌəʊvəˈpraɪst/
D. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/
Đáp án C. overpriced có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 15. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. curriculum
B. representative
C. extravagant
D. successful
Đáp án đúng: B
A. curriculum /kəˈrɪkjələm/
B. representative /ˌreprɪˈzentətɪv/
C. extravagant /ɪkˈstrævəɡənt/
D. successful /səkˈsesfl/
Đáp án B. representative có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 16. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. jeweller
B. collection
C. takeaway
D. standard
Đáp án đúng: B
A. jeweller /ˈdʒuːələ(r)/
B. collection /kəˈlekʃn/
C. takeaway /ˈteɪkəweɪ/
D. standard /ˈstændəd/
Đáp án B. collection có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 17. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. inflation
B. wealthy
C. mortgage
D. worthless
Đáp án đúng: A
A. inflation /ɪnˈfleɪʃn/
B. wealthy /ˈwelθi/
C. mortgage /ˈmɔːɡɪdʒ/
D. worthless /ˈwɜːθləs/
Đáp án A. inflation có phần trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 18. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. expensive
B. investor
C. facilities
D. conference
Đáp án đúng: D
A. expensive /ɪkˈspensɪv/
B. investor /ɪnˈvestə(r)/
C. facilities /fəˈsɪləti/
D. conference /ˈkɒnfərəns/
Đáp án D. conference có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 19. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. revenue
B. saving
C. expense
D. budget
Đáp án đúng: C
A. revenue /ˈrevənjuː/
B. saving /ˈseɪvɪŋ/
C. expense /ɪkˈspens/
D. budget /ˈbʌdʒɪt/
Đáp án C. expense có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 20. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. deduction
B. indebted
C. purchasing
D. disposable
Đáp án đúng: C
A. deduction /dɪˈdʌkʃn/
B. indebted /ɪnˈdetɪd/
C. purchasing /ˈpɜːtʃəsɪŋ/
D. disposable /dɪˈspəʊzəbl/
Đáp án C. purchasing có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

